Từ: 火红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火红 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒhóng] 1. đỏ rực; đỏ như lửa。像火一样红。
火红的太阳。
mặt trời đỏ rực
2. hưng thịnh; phồn thịnh; náo nhiệt; sôi nổi。形容旺盛或热烈。
火红的青春
thanh xuân sôi nổi
日子过得火红。
cuộc sống trôi qua thật sôi nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
火红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火红 Tìm thêm nội dung cho: 火红