Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无私有弊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无私有弊:
Nghĩa của 无私有弊 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúsīyǒubì] Hán Việt: VÔ TƯ HỮU TỆ
ngay thẳng mà bị nghi ngờ; vô tư mà bị nghi ngờ。虽然没有私弊,但因处于嫌疑之地,容易使人猜疑。
ngay thẳng mà bị nghi ngờ; vô tư mà bị nghi ngờ。虽然没有私弊,但因处于嫌疑之地,容易使人猜疑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 私
| tây | 私: | riêng tây |
| tư | 私: | riêng tư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊
| giẻ | 弊: | giẻ rách |
| tệ | 弊: | tệ hại |

Tìm hình ảnh cho: 无私有弊 Tìm thêm nội dung cho: 无私有弊
