Từ: 无私有弊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无私有弊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无私有弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúsīyǒubì] Hán Việt: VÔ TƯ HỮU TỆ
ngay thẳng mà bị nghi ngờ; vô tư mà bị nghi ngờ。虽然没有私弊,但因处于嫌疑之地,容易使人猜疑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại
无私有弊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无私有弊 Tìm thêm nội dung cho: 无私有弊