Từ: 火肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒròu] thịt hun khói。火腿肉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
火肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火肉 Tìm thêm nội dung cho: 火肉