Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寡合 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎhé] khó hoà hợp; khó hợp với người khác; lập dị。不易同人合得来。
性情孤僻,落落寡合。
tính tình cô quạnh, sống lẻ loi lập dị.
性情孤僻,落落寡合。
tính tình cô quạnh, sống lẻ loi lập dị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡
| goá | 寡: | goá bụa |
| quả | 寡: | quả phụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 寡合 Tìm thêm nội dung cho: 寡合
