Từ: 临床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临床 trong tiếng Trung hiện đại:

[línchuáng] lâm sàng。医学上称医生给病人诊断和治疗疾病。
临床经验。
kinh nghiệm lâm sàng.
临床教学。
dạy lâm sàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
临床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临床 Tìm thêm nội dung cho: 临床