Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 临床 trong tiếng Trung hiện đại:
[línchuáng] lâm sàng。医学上称医生给病人诊断和治疗疾病。
临床经验。
kinh nghiệm lâm sàng.
临床教学。
dạy lâm sàng.
临床经验。
kinh nghiệm lâm sàng.
临床教学。
dạy lâm sàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |

Tìm hình ảnh cho: 临床 Tìm thêm nội dung cho: 临床
