Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藻, chiết tự chữ TANG, TẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藻:
藻
Pinyin: zao3;
Việt bính: zou2;
藻 tảo
Nghĩa Trung Việt của từ 藻
(Danh) Rong, chỉ chung các thứ cỏ mọc ở dưới nước.◎Như: hải tảo 海藻 rong biển.
(Danh) Vẻ đẹp, hình thức hoa lệ.
§ Rong có văn vẻ, cổ nhân dùng để trang sức mũ áo, cho nên cái gì dùng làm cho đẹp đều gọi là tảo.
◇Tào Thực 曹植: Hoa tảo phồn nhục 華藻繁縟 (Thất khải 七啟) Vẻ hoa lệ đầy dẫy sặc sỡ.
(Danh) Văn chương, văn từ.
◎Như: từ tảo 詞藻 văn chương. Cũng viết là 辭藻.
◇Lục Cơ 陸機: Gia lệ tảo chi bân bân 嘉麗藻之彬彬 (Văn phú 文賦) Khen văn chương tươi đẹp, hợp cách (hình thức và nội dung cân đối).
(Động) Phẩm bình nhân vật gọi là phẩm tảo 品藻 hay tảo giám 藻鑑.
tảo, như "tần tảo" (vhn)
tang, như "tang (tên loại cây), tang sức" (gdhn)
Nghĩa của 藻 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 22
Hán Việt: TẢO
1. rong; tảo。藻类植物。
水藻
rong nước
海藻
tảo biển; rong biển
2. rong rêu; tảo (thường chỉ thực vật sống trong nước, bao gồm cả những động vật bậc cao như: rong cá vàng, cây rong hoa vàng...)。泛指生长在水中的绿色植物,也包括某些水生的高等植物,如金鱼藻、狸藻等。
3. văn vẻ; hoa mỹ。华丽的文辞。
辞藻
lời hoa mỹ
Từ ghép:
藻井 ; 藻类植物 ; 藻饰
Số nét: 22
Hán Việt: TẢO
1. rong; tảo。藻类植物。
水藻
rong nước
海藻
tảo biển; rong biển
2. rong rêu; tảo (thường chỉ thực vật sống trong nước, bao gồm cả những động vật bậc cao như: rong cá vàng, cây rong hoa vàng...)。泛指生长在水中的绿色植物,也包括某些水生的高等植物,如金鱼藻、狸藻等。
3. văn vẻ; hoa mỹ。华丽的文辞。
辞藻
lời hoa mỹ
Từ ghép:
藻井 ; 藻类植物 ; 藻饰
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藻
| tang | 藻: | tang (tên loại cây), tang sức |
| tảo | 藻: | tần tảo |
Gới ý 15 câu đối có chữ 藻:
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Tìm hình ảnh cho: 藻 Tìm thêm nội dung cho: 藻
