Chữ 藻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藻, chiết tự chữ TANG, TẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藻:

藻 tảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藻

Chiết tự chữ tang, tảo bao gồm chữ 草 澡 hoặc 艸 澡 hoặc 艹 澡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藻 cấu thành từ 2 chữ: 草, 澡
  • tháu, thảo, xáo
  • tháo, táo, tảo
  • 2. 藻 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 澡
  • tháu, thảo
  • tháo, táo, tảo
  • 3. 藻 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 澡
  • thảo
  • tháo, táo, tảo
  • tảo [tảo]

    U+85FB, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao3;
    Việt bính: zou2;

    tảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 藻

    (Danh) Rong, chỉ chung các thứ cỏ mọc ở dưới nước.
    ◎Như: hải tảo
    rong biển.

    (Danh)
    Vẻ đẹp, hình thức hoa lệ.
    § Rong có văn vẻ, cổ nhân dùng để trang sức mũ áo, cho nên cái gì dùng làm cho đẹp đều gọi là tảo.
    ◇Tào Thực : Hoa tảo phồn nhục (Thất khải ) Vẻ hoa lệ đầy dẫy sặc sỡ.

    (Danh)
    Văn chương, văn từ.
    ◎Như: từ tảo văn chương. Cũng viết là .
    ◇Lục Cơ : Gia lệ tảo chi bân bân (Văn phú ) Khen văn chương tươi đẹp, hợp cách (hình thức và nội dung cân đối).

    (Động)
    Phẩm bình nhân vật gọi là phẩm tảo hay tảo giám .

    tảo, như "tần tảo" (vhn)
    tang, như "tang (tên loại cây), tang sức" (gdhn)

    Nghĩa của 藻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 22
    Hán Việt: TẢO
    1. rong; tảo。藻类植物。
    水藻
    rong nước
    海藻
    tảo biển; rong biển
    2. rong rêu; tảo (thường chỉ thực vật sống trong nước, bao gồm cả những động vật bậc cao như: rong cá vàng, cây rong hoa vàng...)。泛指生长在水中的绿色植物,也包括某些水生的高等植物,如金鱼藻、狸藻等。
    3. văn vẻ; hoa mỹ。华丽的文辞。
    辞藻
    lời hoa mỹ
    Từ ghép:
    藻井 ; 藻类植物 ; 藻饰

    Chữ gần giống với 藻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 藻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藻 Tự hình chữ 藻 Tự hình chữ 藻 Tự hình chữ 藻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藻

    tang:tang (tên loại cây), tang sức
    tảo:tần tảo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 藻:

    Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

    Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

    Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

    Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

    藻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藻 Tìm thêm nội dung cho: 藻