Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烂醉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烂醉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烂醉 trong tiếng Trung hiện đại:

[lànzuì] say khướt; say bí tỉ; say mèm; say bét nhè; say quắt cần câu。大醉。
烂醉如泥。
say quắt cần câu; say bét nhè.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn:xán lạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá
烂醉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烂醉 Tìm thêm nội dung cho: 烂醉