Từ: 烘托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烘托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烘托 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōngtuō] 1. tô đậm; làm nổi (một cách vẽ tranh Trung Quốc.)。国画的一种画法,用水墨或淡的色彩点染轮廓外部,使物像鲜明。
2. làm nổi bật。写作时先从侧面描写,然后再引出主题,使要表现的事物鲜明突出。
3. làm nền; vật làm nền; tô điểm cho nổi bật; tô bóng。泛指陪衬,使明显突出。
蓝天烘托着白云。
trời xanh làm nền cho mây trắng.
红花还要绿叶烘托。
hoa đỏ cần có lá xanh tô điểm cho nổi bật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘

hong:hong nắng
hóng:bồ hóng
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
烘托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烘托 Tìm thêm nội dung cho: 烘托