Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烘, chiết tự chữ HONG, HÓNG, HỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烘:
烘
Pinyin: hong1;
Việt bính: hong3 hung1 hung4;
烘 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 烘
(Động) Sấy, hơ, sưởi.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu nhân bị tuyết đả thấp liễu y thường, tá thử hỏa hồng nhất hồng 小人被雪打溼了衣裳, 借此火烘一烘 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bị tuyết thấm ướt cả quần áo, mượn lửa này sưởi một lúc cho khô.
(Động) Làm nổi bật.
◎Như: hồng thác 烘托 làm nổi bật.
◎Như: tha đích san thủy họa, thường dụng đạm mặc hồng thác xuất viễn san 他的山水畫, 常用淡墨烘托出遠山 tranh sơn thủy của ông, thường dùng mực nhạt làm cho núi phía xa nổi bật lên.
hong, như "hong nắng" (vhn)
hóng, như "bồ hóng" (btcn)
hồng, như "hồng thủ (hơ lửa cho ấm)" (btcn)
Nghĩa của 烘 trong tiếng Trung hiện đại:
[hōng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: HỐNG
1. sưởi ấm; sấy; sấy khô; hong; hơ。用火或蒸汽使身体暖和或者是东西变熟、变热或干燥。
烘箱
máy sấy
烘手
hơ tay cho ấm
把湿衣服烘一烘。
hong quần áo ướt cho khô
2. tôn lên; làm nổi bật。衬托。
烘衬
tôn lên; làm nổi bật
烘托
làm nổi bật
Từ ghép:
烘焙 ; 烘衬 ; 烘烘 ; 烘笼 ; 烘染 ; 烘托 ; 烘箱 ; 烘云托月
Số nét: 10
Hán Việt: HỐNG
1. sưởi ấm; sấy; sấy khô; hong; hơ。用火或蒸汽使身体暖和或者是东西变熟、变热或干燥。
烘箱
máy sấy
烘手
hơ tay cho ấm
把湿衣服烘一烘。
hong quần áo ướt cho khô
2. tôn lên; làm nổi bật。衬托。
烘衬
tôn lên; làm nổi bật
烘托
làm nổi bật
Từ ghép:
烘焙 ; 烘衬 ; 烘烘 ; 烘笼 ; 烘染 ; 烘托 ; 烘箱 ; 烘云托月
Chữ gần giống với 烘:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烘
灴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘
| hong | 烘: | hong nắng |
| hóng | 烘: | bồ hóng |
| hồng | 烘: | hồng thủ (hơ lửa cho ấm) |

Tìm hình ảnh cho: 烘 Tìm thêm nội dung cho: 烘
