Chữ 烘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烘, chiết tự chữ HONG, HÓNG, HỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烘:

烘 hồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烘

Chiết tự chữ hong, hóng, hồng bao gồm chữ 火 共 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烘 cấu thành từ 2 chữ: 火, 共
  • hoả, hỏa
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • hồng [hồng]

    U+70D8, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hong1;
    Việt bính: hong3 hung1 hung4;

    hồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 烘

    (Động) Sấy, hơ, sưởi.
    ◇Thủy hử truyện
    : Tiểu nhân bị tuyết đả thấp liễu y thường, tá thử hỏa hồng nhất hồng , (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bị tuyết thấm ướt cả quần áo, mượn lửa này sưởi một lúc cho khô.

    (Động)
    Làm nổi bật.
    ◎Như: hồng thác làm nổi bật.
    ◎Như: tha đích san thủy họa, thường dụng đạm mặc hồng thác xuất viễn san , tranh sơn thủy của ông, thường dùng mực nhạt làm cho núi phía xa nổi bật lên.

    hong, như "hong nắng" (vhn)
    hóng, như "bồ hóng" (btcn)
    hồng, như "hồng thủ (hơ lửa cho ấm)" (btcn)

    Nghĩa của 烘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hōng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỐNG
    1. sưởi ấm; sấy; sấy khô; hong; hơ。用火或蒸汽使身体暖和或者是东西变熟、变热或干燥。
    烘箱
    máy sấy
    烘手
    hơ tay cho ấm
    把湿衣服烘一烘。
    hong quần áo ướt cho khô
    2. tôn lên; làm nổi bật。衬托。
    烘衬
    tôn lên; làm nổi bật
    烘托
    làm nổi bật
    Từ ghép:
    烘焙 ; 烘衬 ; 烘烘 ; 烘笼 ; 烘染 ; 烘托 ; 烘箱 ; 烘云托月

    Chữ gần giống với 烘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Dị thể chữ 烘

    ,

    Chữ gần giống 烘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烘 Tự hình chữ 烘 Tự hình chữ 烘 Tự hình chữ 烘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘

    hong:hong nắng
    hóng:bồ hóng
    hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)
    烘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烘 Tìm thêm nội dung cho: 烘