Từ: 热血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热血 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèxuè] nhiệt huyết; máu nóng; hăng hái sôi nổi。比喻为正义事业而献身的热情。
满腔热血。
tràn đầy nhiệt huyết.
热血沸腾。
sục sôi bầu nhiệt huyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
热血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热血 Tìm thêm nội dung cho: 热血