Cao su chống va đập cửa

Từ: 导航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导航 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoháng] hướng dẫn; dẫn đường (tàu thuyền hoặc máy bay)。利用航行标志、雷达、无线电装置等引导飞机或轮船等航行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
导航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导航 Tìm thêm nội dung cho: 导航