Từ: 照片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 照片 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàopiàn] tấm ảnh; bức ảnh; tấm hình。把感光纸放在照相底片下曝光后经显影、定影而成的人或物的图片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
照片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照片 Tìm thêm nội dung cho: 照片