Cao su chống va đập cửa
Từ: 小人儿书 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小人儿书:
Nghĩa của 小人儿书 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎorénrshū] truyện tranh liên hoàn。装订成册的连环画。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 小人儿书 Tìm thêm nội dung cho: 小人儿书
