Từ: 首尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 首尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuwěi] 1. đầu đuôi; trước sau。起头的部分和末尾的部分。
2. từ đầu đến cuối。从开始到末了。
这次旅行,首尾经过了一个多月。
chuyến du lịch lần này, từ lúc đi đến giờ đã hơn một tháng rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
首尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首尾 Tìm thêm nội dung cho: 首尾