Từ: 炒菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炒菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炒 • 菜

Nghĩa của 炒菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎocài] 1. xào rau。置油锅于火上,将菜放入,用勺翻动,直至菜熟。
2. rau xào。炒熟的菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炒

sao炒:sao thuốc
xào炒:xào nấu, xào khô, chiên xào
xáo炒:xáo trộn, xáo măng, xào xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái菜:thái (rau, món ăn)
炒菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炒菜 Tìm thêm nội dung cho: 炒菜