Từ: ồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa ồ trong tiếng Việt:

["- ph. Nh. ùa : Nước nông giang chảy ồ vào cánh đồng.","- th. Từ tỏ ý ngạc nhiên : ồ ! Trúng số à ?"]

Dịch ồ sang tiếng Trung hiện đại:

《象声词, 形容许多人大笑声或喧哗声。》哄堂 《形容全屋子的人同时大笑。》
《叹词, 表示惊讶或赞叹。》
ồ, thì ra các bạn đều ở đây!
嚯, 原来你们也在这儿!
《表示明白过来(音较长)。》
ồ, hoá ra là anh, thảo nào trông quen quá!
啊, 原来是你, 怪不得看看着面熟哇!
汹涌 《(水)猛烈地向上涌。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ồ

:cây lồ ồ
: 
:nước chảy ồ ồ
ồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ồ Tìm thêm nội dung cho: ồ