Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ồ trong tiếng Việt:
["- ph. Nh. ùa : Nước nông giang chảy ồ vào cánh đồng.","- th. Từ tỏ ý ngạc nhiên : ồ ! Trúng số à ?"]Dịch ồ sang tiếng Trung hiện đại:
哄 《象声词, 形容许多人大笑声或喧哗声。》哄堂 《形容全屋子的人同时大笑。》嚯 《叹词, 表示惊讶或赞叹。》
ồ, thì ra các bạn đều ở đây!
嚯, 原来你们也在这儿!
啊 《表示明白过来(音较长)。》
ồ, hoá ra là anh, thảo nào trông quen quá!
啊, 原来是你, 怪不得看看着面熟哇!
汹涌 《(水)猛烈地向上涌。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ồ
| ồ | 㮧: | cây lồ ồ |
| ồ | 汚: | |
| ồ | 溩: | nước chảy ồ ồ |

Tìm hình ảnh cho: ồ Tìm thêm nội dung cho: ồ
