Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 焊枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焊枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焊枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànqiāng] mỏ hàn hơi; ống hàn; mỏ hàn。气焊用的带活门的工具,形状略像枪,前端有喷嘴。也叫焊炬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊

hàn:hàn xì, mỏ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
焊枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焊枪 Tìm thêm nội dung cho: 焊枪