Cao su chống va đập cửa

Từ: 咬牙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咬牙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咬牙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎoyá] 1. cắn răng; nghiến răng。由于极端愤怒或忍住极大的痛苦而咬紧牙齿。
咬牙切齿
nghiến răng nghiến lợi
恨得直咬牙。
tức giận nghiến răng
咬牙忍痛
cắn răng chịu đựng; cắn răng chịu đau
2. nghiến răng (khi ngủ say)。熟睡时上下牙齿相磨发声,由消化不良等原因引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬

giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
rao:rêu rao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
咬牙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咬牙 Tìm thêm nội dung cho: 咬牙