Từ: 粉扑儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉扑儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粉 • 扑 • 儿

Nghĩa của 粉扑儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěnpūr] bông phấn (dùng để thoa phấn)。扑粉的用具,多用棉质物制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn粉:phấn hoa; son phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt扑:rét buốt; đau buốt
buộc扑:bó buộc; trói buộc
bốc扑:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác扑:phác (đánh đập)
phốc扑:đá phốc lên
vọc扑:vọc nước
vục扑:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
粉扑儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粉扑儿 Tìm thêm nội dung cho: 粉扑儿