Từ: 快慢针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快慢针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快慢针 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàimànzhēn] dụng cụ điều chỉnh tốc độ (nhanh, chậm)。调节钟表计时快慢的装置。利用改变游丝的有效长度来调节摆轮运动周期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
快慢针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快慢针 Tìm thêm nội dung cho: 快慢针