Từ: 快性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快性 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuài·xing]
thẳng thắn; cởi mở; trung thực; nhanh nhẩu; sốt sắng。性情爽快。
他是个快性人, 想到什么就说什么。
anh ấy là người thẳng thắn, nghĩ gì nói nấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
快性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快性 Tìm thêm nội dung cho: 快性