Từ: 焙烧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焙烧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焙烧 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèishāo] nung。对(矿物等)施以灼热,以驱除其中的挥发性组分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焙

bồi: 
bội:bội can (hong khô)
vùi:vùi lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt
焙烧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焙烧 Tìm thêm nội dung cho: 焙烧