Từ: trội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trội

Nghĩa trội trong tiếng Việt:

["- t. 1 Cao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại. Năng suất lúa trội nhất xóm. Học trội hơn các bạn cùng lớp. Ưu điểm trội nhất của anh ta. 2 Nhiều hơn lên, tăng thêm lên. Tính trội mấy trăm đồng. Khai trội tuổi."]

Dịch trội sang tiếng Trung hiện đại:


出数儿 《产生的数量大。》
风头 《出头露面, 显示各人的表现(含贬义)。》
chơi trội; vỗ ngực ta đây
出风头
过人 《超过一般人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trội

trội𠱤:chơi trội
trội𱠗:chơi trội; phụ trội
trội: 
trội𫁜:chơi trội; phụ trội
trội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trội Tìm thêm nội dung cho: trội