Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trội trong tiếng Việt:
["- t. 1 Cao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại. Năng suất lúa trội nhất xóm. Học trội hơn các bạn cùng lớp. Ưu điểm trội nhất của anh ta. 2 Nhiều hơn lên, tăng thêm lên. Tính trội mấy trăm đồng. Khai trội tuổi."]Dịch trội sang tiếng Trung hiện đại:
口出数儿 《产生的数量大。》
风头 《出头露面, 显示各人的表现(含贬义)。》
chơi trội; vỗ ngực ta đây
出风头
过人 《超过一般人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trội
| trội | 𠱤: | chơi trội |
| trội | 𱠗: | chơi trội; phụ trội |
| trội | 㩡: | |
| trội | 𫁜: | chơi trội; phụ trội |

Tìm hình ảnh cho: trội Tìm thêm nội dung cho: trội
