Từ: 老死不相往来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老死不相往来:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 死 • 不 • 相 • 往 • 来

Nghĩa của 老死不相往来 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎosǐbùxiāngwǎnglái] Hán Việt: LÃO TỬ BẤT TƯƠNG VÃNG LAI
cả đời không qua lại với nhau。形容相互之间一直不发生联系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ死: 
tử死:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng往:váng đầu; váng dầu
vãn往:vãn việc (gần hết việc)
vãng往:dĩ vãng
vạng往:chạng vạng
vảng往:lảng vảng
vởn往:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt
老死不相往来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老死不相往来 Tìm thêm nội dung cho: 老死不相往来