Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老死不相往来 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老死不相往来:
Nghĩa của 老死不相往来 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎosǐbùxiāngwǎnglái] Hán Việt: LÃO TỬ BẤT TƯƠNG VÃNG LAI
cả đời không qua lại với nhau。形容相互之间一直不发生联系。
cả đời không qua lại với nhau。形容相互之间一直不发生联系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 老死不相往来 Tìm thêm nội dung cho: 老死不相往来
