Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 照射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiếu xạ
Ánh chiếu, chiếu diệu. ☆Tương tự:
chiếu ánh
映.

Nghĩa của 照射 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàoshè] chiếu; rọi; soi; chiếu rọi。光线射在物体上。
植物需要阳光照射。
thực vật cần ánh sáng mặt trời chiếu rọi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
照射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照射 Tìm thêm nội dung cho: 照射