Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 照 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 照, chiết tự chữ CHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照:

照 chiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 照

Chiết tự chữ chiếu bao gồm chữ 日 召 火 hoặc 日 召 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 照 cấu thành từ 3 chữ: 日, 召, 火
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • hoả, hỏa
  • 2. 照 cấu thành từ 3 chữ: 日, 召, 灬
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • hoả, hoả2, hỏa
  • chiếu [chiếu]

    U+7167, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao4, yu4;
    Việt bính: ziu3
    1. [牌照] bài chiếu 2. [執照] chấp chiếu 3. [燭照] chúc chiếu 4. [照應] chiếu ứng 5. [照映] chiếu ánh 6. [照辦] chiếu biện 7. [照顧] chiếu cố 8. [照舊] chiếu cựu 9. [照準] chiếu chuẩn 10. [照耀] chiếu diệu 11. [照會] chiếu hội 12. [照例] chiếu lệ 13. [照臨] chiếu lâm 14. [照料] chiếu liệu 15. [照明] chiếu minh 16. [照相] chiếu tướng 17. [照常] chiếu thường 18. [照收] chiếu thu 19. [照射] chiếu xạ 20. [護照] hộ chiếu 21. [反照] phản chiếu 22. [仿照] phỏng chiếu 23. [光照] quang chiếu;

    chiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 照

    (Động) Soi sáng, rọi sáng.
    ◎Như: chiếu diệu
    耀 chiếu rọi, dương quang chiếu tại song hộ thượng ánh mặt trời rọi lên cửa sổ.

    (Động)
    Soi.
    ◎Như: chiếu kính tử soi gương.

    (Động)
    So sánh.
    ◎Như: đối chiếu sóng nhau mà xét.

    (Động)
    Bảo cho biết.
    ◎Như: chiếu hội , tri chiếu đều nghĩa là bảo khắp cho mọi người đều biết.

    (Động)
    Trông nom, săn sóc, quan tâm.
    ◎Như: chiếu cố đoái hoài, quan tâm, chiếu liệu quan tâm sắp đặt.

    (Động)
    Hiểu, biết rõ.
    ◎Như: tâm chiếu bất tuyên trong lòng đã rõ nhưng không nói ra.

    (Động)
    Nhắm vào, nhắm tới, theo hướng.
    ◎Như: chiếu đầu nhất côn nhắm vào đầu mà đánh gậy, chiếu trước địch nhân khai thương nhắm vào quân địch mà bắn súng.

    (Động)
    Noi theo, căn cứ vào.
    ◎Như: chiếu lệ theo lệ thường, phỏng chiếu 仿 dựa theo, chiếu bổn tuyên khoa theo y bổn cũ, chiếu miêu họa hổ trông theo mèo vẽ hổ, bắt chước làm theo.

    (Động)
    Chụp ảnh, quay phim.
    ◎Như: chiếu tướng chụp ảnh, giá trương tượng phiến thị tân chiếu đích tấm ảnh này mới chụp.

    (Danh)
    Ánh nắng.
    ◎Như: tịch chiếu nắng chiều, tàn chiếu nắng tàn.

    (Danh)
    Tấm ảnh.

    (Danh)
    Giấy chứng nhận.
    ◎Như: xa chiếu bằng lái xe.
    chiếu, như "chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ" (vhn)

    Nghĩa của 照 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhào]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHIẾU
    1. chiếu; chiếu rọi; chiếu sáng; soi。照射。
    日照
    mặt trời soi sáng
    阳光照在窗台上。
    ánh mặt trời chiếu lên cửa sổ.
    用手电筒照一照。
    lấy đèn pin rọi xem.
    2. soi (gương hoặc những vật phản quang khác.)。对着镜子或其他反光的东西看自己的影子,有反光作用的东西把人或物的形象反映出来。
    照镜子
    soi gương
    湖面如镜,把岸上的树木照得清清楚楚。
    mặt hồ như một tấm gương, cây cối trên bờ soi bóng rất rõ.
    3. chụp; quay (phim, ảnh)。拍摄(相片、电影)。
    这张相片照得很好。
    tấm hình này chụp rất đẹp.
    4. tấm hình; tấm ảnh; bức ảnh。相片。
    小照
    tấm ảnh nhỏ
    玉照
    tấm ảnh đẹp (của con gái).
    5. bằng; giấy chứng nhận; chứng từ。执照;政府所发的凭证。
    车照
    bằng lái xe
    护照
    hộ chiếu
    牌照
    giấy phép kinh doanh; bằng lái xe.
    取缔无照摊贩。
    cấm những người buôn bán không có giấy phép.
    6. chăm sóc; trông nom; săn sóc。照料。
    照管
    trông nom; chăm sóc; săn sóc.
    照应
    săn sóc; chăm sóc
    7. thông báo; báo cho biết。通知。
    关照
    nhắn tin; báo tin
    照会
    thông báo; thông điệp; công hàm
    8. so sánh; đối chiếu。比照。
    查照
    rà xét; đối chiếu
    对照
    đối chiếu; so sánh
    9. hiểu rõ; biết rõ。知晓;明白。
    心照不宣
    trong lòng hiểu rõ không cần nói ra.
    10. nhằm; theo; nhắm vào。对着;向着。
    照这个方向走。
    theo hướng này mà đi.
    11. theo; căn cứ theo; y theo。依照;按照。
    照章办事。
    theo lệ mà làm
    照这个样子做。
    theo kiểu này mà làm
    Từ ghép:
    照搬 ; 照办 ; 照本宣科 ; 照壁 ; 照常 ; 照抄 ; 照登 ; 照发 ; 照拂 ; 照顾 ; 照管 ; 照葫芦画瓢 ; 照护 ; 照会 ; 照旧 ; 照看 ; 照理 ; 照例 ; 照料 ; 照临 ; 照猫画虎 ; 照面儿 ; 照明 ; 照明弹 ; 照排 ; 照片儿 ; 照片 ; 照墙 ; 照射 ; 照实 ; 照说 ; 照相 ; 照相版 ; 照相机 ; 照相纸 ; 照样 ; 照妖镜 ; 照耀 ; 照应 ; 照应 ; 照直

    Chữ gần giống với 照:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Dị thể chữ 照

    ,

    Chữ gần giống 照

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 照 Tự hình chữ 照 Tự hình chữ 照 Tự hình chữ 照

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

    chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

    Gới ý 25 câu đối có chữ 照:

    滿

    Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

    Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

    Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

    Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

    Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

    Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

    Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

    Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

    Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

    Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

    照 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 照 Tìm thêm nội dung cho: 照