Từ: 爆发性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆发性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆发性 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàofāxìng] tính dễ nổ。爆炸时爆炸的作用或威力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
爆发性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆发性 Tìm thêm nội dung cho: 爆发性