Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 爱女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱女 trong tiếng Trung hiện đại:

[àinǚ] 1. ái nữ; con gái rượu; con gái yêu。心爱的女儿。
2. háo sắc; mê gái。喜爱女色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
爱女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱女 Tìm thêm nội dung cho: 爱女