Cao su chống va đập cửa

Từ: 灯影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯影 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngyǐng] 1. ánh đèn。灯光。
2. bóng (do ánh đèn chiếu lên vật thể tạo ra)。灯光照在物体上形成的影子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
灯影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯影 Tìm thêm nội dung cho: 灯影