Từ: 明情理儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明情理儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明情理儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngqínglǐr] lí lẽ rõ ràng。明显而用不着争辩的道理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
明情理儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明情理儿 Tìm thêm nội dung cho: 明情理儿