Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 彩色电视 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩色电视:
Nghĩa của 彩色电视 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎisèdiànshì] ti vi màu; truyền hình màu; máy thu hình màu。荧光屏上显示彩色画面的电视。简称彩电。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩
| rằn | 彩: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 彩色电视 Tìm thêm nội dung cho: 彩色电视
