Chữ 赪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赪, chiết tự chữ TRINH, XANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赪:

赪 xanh, trinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赪

Chiết tự chữ trinh, xanh bao gồm chữ 赤 贞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赪 cấu thành từ 2 chữ: 赤, 贞
  • thích, xích
  • trinh
  • xanh, trinh [xanh, trinh]

    U+8D6A, tổng 13 nét, bộ Xích 赤
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 赬;
    Pinyin: cheng1;
    Việt bính: cing1;

    xanh, trinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 赪

    Giản thể của chữ .
    xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)

    Nghĩa của 赪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (赬)
    [chēng]
    Bộ: 赤 - Xích
    Số nét: 13
    Hán Việt: SANH
    đỏ; màu đỏ。红色。

    Chữ gần giống với 赪:

    , , ,

    Dị thể chữ 赪

    ,

    Chữ gần giống 赪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪 Tự hình chữ 赪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赪

    xanh:xanh đỏ
    赪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赪 Tìm thêm nội dung cho: 赪