Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赪, chiết tự chữ TRINH, XANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赪:
赪 xanh, trinh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 赪
赪
Biến thể phồn thể: 赬;
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
赪 xanh, trinh
xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
赪 xanh, trinh
Nghĩa Trung Việt của từ 赪
Giản thể của chữ 赬.xanh, như "xanh đỏ" (gdhn)
Nghĩa của 赪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (赬)
[chēng]
Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 13
Hán Việt: SANH
đỏ; màu đỏ。红色。
[chēng]
Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 13
Hán Việt: SANH
đỏ; màu đỏ。红色。
Dị thể chữ 赪
赬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赪
| xanh | 赪: | xanh đỏ |

Tìm hình ảnh cho: 赪 Tìm thêm nội dung cho: 赪
