Từ: 牌照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牌照:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 牌 • 照

bài chiếu
Giấy phép, thẻ chứng nhận, bằng lái xe... § Cũng gọi là
chấp chiếu
執照.

Nghĩa của 牌照 trong tiếng Trung hiện đại:

[páizhào] giấy phép; bằng lái xe。政府发给的行车的凭证,旧时也指发给某些特种营业的执照。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi牌: 
bia牌: 
bài牌:bài vị
bìa牌:bìa sách; bìa rừng
bịa牌: 
bời牌:chơi bời; tơi bời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
牌照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牌照 Tìm thêm nội dung cho: 牌照