Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 牛头马面 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛头马面:
Nghĩa của 牛头马面 trong tiếng Trung hiện đại:
[NiútóuMǎmiàn] Hán Việt: NGƯU ĐẦU MÃ DIỆN
đầu trâu mặt ngựa; ngưu đầu mã diện。迷信传说阎王手下的两个鬼卒,一个头像牛,一个头像马。比喻各种反动丑恶的人。
đầu trâu mặt ngựa; ngưu đầu mã diện。迷信传说阎王手下的两个鬼卒,一个头像牛,一个头像马。比喻各种反动丑恶的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 牛头马面 Tìm thêm nội dung cho: 牛头马面
