Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 覓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覓, chiết tự chữ MÍCH, MẠCH, MỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覓:
覓
Biến thể giản thể: 觅;
Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;
覓 mịch
◎Như: mịch thực 覓食 kiếm ăn, tầm mịch 尋覓 tìm kiếm.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ 狼籍殘紅無覓處 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
§ Ghi chú: Tục viết là 覔.
mạch, như "thọc mạch (tìm dò)" (gdhn)
mích, như "xích mích" (gdhn)
mịch, như "mịch cú (tìm câu thơ)" (gdhn)
Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;
覓 mịch
Nghĩa Trung Việt của từ 覓
(Động) Tìm, kiếm.◎Như: mịch thực 覓食 kiếm ăn, tầm mịch 尋覓 tìm kiếm.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ 狼籍殘紅無覓處 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
§ Ghi chú: Tục viết là 覔.
mạch, như "thọc mạch (tìm dò)" (gdhn)
mích, như "xích mích" (gdhn)
mịch, như "mịch cú (tìm câu thơ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覓
| mích | 覓: | xích mích |
| mạch | 覓: | thọc mạch (tìm dò) |
| mịch | 覓: | mịch cú (tìm câu thơ) |

Tìm hình ảnh cho: 覓 Tìm thêm nội dung cho: 覓
