Chữ 覓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覓, chiết tự chữ MÍCH, MẠCH, MỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覓:

覓 mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 覓

覓

Chiết tự chữ 覓

Chiết tự chữ mích, mạch, mịch bao gồm chữ 爪 見 hoặc 爫 見 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 覓 cấu thành từ 2 chữ: 爪, 見
  • 爪 trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • 見 hiện, kiến, kén
  • 2. 覓 cấu thành từ 2 chữ: 爫, 見
  • 爫 làm, trảo
  • 見 hiện, kiến, kén
  • mịch [mịch]

    U+8993, tổng 11 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 觅;
    Pinyin: mi4;
    Việt bính: mik6;

    覓 mịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 覓

    (Động) Tìm, kiếm.
    ◎Như: mịch thực 覓
    食 kiếm ăn, tầm mịch 尋覓 tìm kiếm.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ 狼籍殘紅無覓處 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
    § Ghi chú: Tục viết là 覔.

    mạch, như "thọc mạch (tìm dò)" (gdhn)
    mích, như "xích mích" (gdhn)
    mịch, như "mịch cú (tìm câu thơ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 覓:

    䙹, 䙺, 䙻, 規, 覐, 覓, 覔,

    Dị thể chữ 覓

    覔, 觅,

    Chữ gần giống 覓

    涀, 覮, 爯, 爰, 覱, 覰, 覯, 奚, 爵, 俔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覓 Tự hình chữ 覓 Tự hình chữ 覓 Tự hình chữ 覓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覓

    mích覓:xích mích
    mạch覓:thọc mạch (tìm dò)
    mịch覓:mịch cú (tìm câu thơ)
    覓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覓 Tìm thêm nội dung cho: 覓