Từ: 牛腩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛腩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛腩 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúnǎn] thịt bò nạm; nầm bò。牛肚子上和近肋骨处的松软肌肉,也指用这种肉做成的菜肴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腩

nem:nem chua
nàm:hàng nàm
nạm:nạm (thịt dọc xương sống): ngưu nạm
牛腩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛腩 Tìm thêm nội dung cho: 牛腩