Chữ 腩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腩, chiết tự chữ NEM, NẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腩:

腩 nạm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 腩

腩

Chiết tự chữ 腩

Chiết tự chữ nem, nạm bao gồm chữ 肉 南 hoặc 月 南 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腩 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 南
  • 肉 nhục, nậu
  • 南 nam
  • 2. 腩 cấu thành từ 2 chữ: 月, 南
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 南 nam
  • nạm [nạm]

    U+8169, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nan3;
    Việt bính: naam4 naam5;

    腩 nạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 腩

    (Danh) Thịt khô.

    (Danh)
    Thịt dạ dày bò.
    ◎Như: ngưu nạm 牛
    腩 thịt bò nạm.

    (Động)
    Dùng gia vị ngâm tẩm thịt trước khi nấu nướng.

    nem, như "nem chua" (vhn)
    nạm, như "nạm (thịt dọc xương sống): ngưu nạm" (gdhn)

    Nghĩa của 腩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: NẢM
    thịt nầm; cái nầm (trâu, bò, lợn...)。牛腩: 牛肚子上和近肋骨处的松软肌肉,也指用这种肉做成的菜肴。

    Chữ gần giống với 腩:

    䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Chữ gần giống 腩

    腄, 胺, 胲, 胳, 胴, 胵, 胶, 胸, 胹, 胻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腩 Tự hình chữ 腩 Tự hình chữ 腩 Tự hình chữ 腩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腩

    nem腩:nem chua
    nàm腩:hàng nàm
    nạm腩:nạm (thịt dọc xương sống): ngưu nạm
    腩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腩 Tìm thêm nội dung cho: 腩