Từ: 牛鬼蛇神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛鬼蛇神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛鬼蛇神 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúguǐ-shéshén] Hán Việt: NGƯU QUỶ XÀ THẦN
bọn đầu trâu mặt ngựa; yêu ma quỷ quái。奇形怪状的鬼神。比喻社会上的丑恶东西和形形色色的坏人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
牛鬼蛇神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛鬼蛇神 Tìm thêm nội dung cho: 牛鬼蛇神