Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 牛鬼蛇神 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛鬼蛇神:
Nghĩa của 牛鬼蛇神 trong tiếng Trung hiện đại:
[niúguǐ-shéshén] Hán Việt: NGƯU QUỶ XÀ THẦN
bọn đầu trâu mặt ngựa; yêu ma quỷ quái。奇形怪状的鬼神。比喻社会上的丑恶东西和形形色色的坏人。
bọn đầu trâu mặt ngựa; yêu ma quỷ quái。奇形怪状的鬼神。比喻社会上的丑恶东西和形形色色的坏人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: 牛鬼蛇神 Tìm thêm nội dung cho: 牛鬼蛇神
