Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牛黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúhuáng] Ngưu Hoàng (vị thuốc đông y)。药名,病牛的胆汁凝结成的黄色粒状物或块状物。是珍贵的中药材,有强心、解热等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
牛黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛黄 Tìm thêm nội dung cho: 牛黄