Từ: 牛犊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛犊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛犊 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúdú] con bê; con nghé。小牛。也叫牛犊子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犊

độc:độc (con bê)
牛犊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛犊 Tìm thêm nội dung cho: 牛犊