Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 牢记 trong tiếng Trung hiện đại:
[láojì] nhớ kỹ; nhớ chắc; khắc ghi; ghi sâu; ghi nhớ。牢牢地记住。
牢记在心。
ghi nhớ trong tim.
牢记老师的教导。
nhớ kỹ lời dạy dỗ của thầy cô.
牢记在心。
ghi nhớ trong tim.
牢记老师的教导。
nhớ kỹ lời dạy dỗ của thầy cô.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢
| lao | 牢: | lao xao |
| lào | 牢: | lào thào |
| sao | 牢: | làm sao |
| sau | 牢: | trước sau, sau cùng, sau này |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |

Tìm hình ảnh cho: 牢记 Tìm thêm nội dung cho: 牢记
