Từ: 牢记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牢记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牢记 trong tiếng Trung hiện đại:

[láojì] nhớ kỹ; nhớ chắc; khắc ghi; ghi sâu; ghi nhớ。牢牢地记住。
牢记在心。
ghi nhớ trong tim.
牢记老师的教导。
nhớ kỹ lời dạy dỗ của thầy cô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
牢记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牢记 Tìm thêm nội dung cho: 牢记