Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thưỡn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thưỡn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thưỡn

Nghĩa thưỡn trong tiếng Việt:

["- t. Nói bụng to và nhô ra: Thưỡn bụng."]

Dịch thưỡn sang tiếng Trung hiện đại:

厚长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thưỡn

thưỡn:thưỡn ngực
thưỡn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thưỡn Tìm thêm nội dung cho: thưỡn