Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 腊梅 trong tiếng Trung hiện đại:
[làméi] 1. mai vàng。落叶灌木,叶子对生,卵形,开花以后才长 叶子。冬季开花,花瓣外层黄色,内层暗紫色,香味浓。供观赏。
2. hoa mai vàng。这种植物的花。
2. hoa mai vàng。这种植物的花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腊
| chạp | 腊: | tháng chạp |
| lạp | 腊: | lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅
| mai | 梅: | cây mai |
| moi | 梅: | moi ra; moi móc |
| mui | 梅: | mui thuyền |
| mái | 梅: | mái chèo |
| mây | 梅: | roi mây; cỏ mây |
| mói | 梅: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| môi | 梅: | ô môi |
| múi | 梅: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |

Tìm hình ảnh cho: 腊梅 Tìm thêm nội dung cho: 腊梅
