Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墐, chiết tự chữ CẬN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 墐:
墐
Pinyin: jin4;
Việt bính: gan2 gan6;
墐 cận
Nghĩa Trung Việt của từ 墐
(Động) Dùng bùn đất bôi, trát.(Động) Chôn cất, mai táng.
◇Thi Kinh 詩經: Hành hữu tử nhân, Thượng hoặc cận chi 行有死人, 尚或墐之 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Trên đường có người chết, Còn có người chôn cất cho.
Nghĩa của 墐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: CẬN
1. trát bùn; trét bùn。用泥涂塞。
2. chôn vùi; vùi lấp; che đi; phủ đi; giấu đi。掩埋。
Số nét: 14
Hán Việt: CẬN
1. trát bùn; trét bùn。用泥涂塞。
2. chôn vùi; vùi lấp; che đi; phủ đi; giấu đi。掩埋。
Chữ gần giống với 墐:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 墐 Tìm thêm nội dung cho: 墐
