Chữ 墐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墐, chiết tự chữ CẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 墐:

墐 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墐

Chiết tự chữ cận bao gồm chữ 土 堇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墐 cấu thành từ 2 chữ: 土, 堇
  • thổ, đỗ, độ
  • cận
  • cận [cận]

    U+5890, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4;
    Việt bính: gan2 gan6;

    cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 墐

    (Động) Dùng bùn đất bôi, trát.

    (Động)
    Chôn cất, mai táng.
    ◇Thi Kinh
    : Hành hữu tử nhân, Thượng hoặc cận chi , (Tiểu nhã , Tiểu bàn ) Trên đường có người chết, Còn có người chôn cất cho.

    Nghĩa của 墐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 14
    Hán Việt: CẬN
    1. trát bùn; trét bùn。用泥涂塞。
    2. chôn vùi; vùi lấp; che đi; phủ đi; giấu đi。掩埋。

    Chữ gần giống với 墐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Chữ gần giống 墐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墐 Tự hình chữ 墐 Tự hình chữ 墐 Tự hình chữ 墐

    墐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墐 Tìm thêm nội dung cho: 墐