Từ: 牧畜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧畜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牧畜 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùxù] chăn nuôi gia súc; chăn nuôi。畜牧。
当地居民大都以牧畜为生。
nhân dân trong vùng đa số sống bằng nghề chăn nuôi gia súc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo
牧畜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧畜 Tìm thêm nội dung cho: 牧畜