Từ: 牧人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牧人 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùrén] người chăn nuôi。放牧牲畜的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
牧人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧人 Tìm thêm nội dung cho: 牧人