Từ: 事機 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事機:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự cơ
Thuật ngữ quân sự thời cổ: chỉ mưu kế dùng làm tổn hại địch quân.
◇Ngô Tử 子:
Phân tán kì chúng, sử kì quân thần tương oán, thượng hạ tương cữu, thị vị sự cơ
眾, 使怨, 咎, 機 (Luận tướng 將) Phân tán số đông của họ, làm cho vua tôi oán nhau, trên dưới ghét nhau, thế gọi là sự cơ.Thời cơ hành sự.
◇Ngô Căng 兢:
Lâm địch ứng biến, động hợp sự cơ
變, 機 (Trinh quan chánh yếu 要, Nhậm hiền 賢) Lâm địch ứng biến, hành động hợp thời cơ.Cơ mật, bí mật.
◇Tây du kí 西記:
Đãn khủng quan gia hữu nhân tri giác, tiết lậu ngã đích sự cơ, phản vi bất mĩ
覺, 機, 美 (Đệ tam thập cửu hồi) Nhưng chỉ sợ bọn nhà quan có người hay biết, tiết lộ bí mật của ta, hóa ra không tốt.

Nghĩa của 事机 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjī] 1. việc cơ mật。需要保守机密的事情。
2. tình thế。情势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
事機 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事機 Tìm thêm nội dung cho: 事機