Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chĩa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chĩa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chĩa

Nghĩa chĩa trong tiếng Việt:

["- I d. Đồ dùng cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá. Mũi chĩa. Cây chĩa.","- II đg. 1 Đâm bằng . Đi chĩa cá. 2 Hướng thẳng mũi nhọn, hoặc đầu mũi nói chung vào một mục tiêu nào đó. Nòng súng chĩa lên cao. Chĩa mũi nhọn đấu tranh."]

Dịch chĩa sang tiếng Trung hiện đại:

指向; 朝向; 瞄向 《对着、向着。》chĩa súng bắn vào.
瞄准射击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chĩa

chĩa𢶾:chĩa súng; cái chĩa (cái xiên)
chĩa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chĩa Tìm thêm nội dung cho: chĩa