Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抒发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抒发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抒发 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūfā] biểu đạt; bày tỏ。表达;发抒(感情)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抒

trữ:trữ tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
抒发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抒发 Tìm thêm nội dung cho: 抒发