Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 飞播 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēibō] gieo hạt (bằng máy bay)。用飞机撒种。
飞播造林
gieo hạt trồng rừng bằng máy bay.
飞播优良牧草一万多亩。
gieo trồng giống cỏ tốt để nuôi súc vật hơn 10.000 mẫu ta.
飞播造林
gieo hạt trồng rừng bằng máy bay.
飞播优良牧草一万多亩。
gieo trồng giống cỏ tốt để nuôi súc vật hơn 10.000 mẫu ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 飞播 Tìm thêm nội dung cho: 飞播
